Từ UDI
“Quyết định cấp thị thực do viên chức lãnh sự Đức đưa ra. Thời gian xử lý lên đến 15 ngày làm việc; hồ sơ thiếu sót sẽ làm chậm hoặc dẫn đến từ chối. Ràng buộc bền chặt tại Việt Nam (công việc, gia đình, tài sản) sẽ giúp ích đáng kể cho việc xét duyệt.”
Bạn cần gì
- Bạn cần chứng minh mục đích chuyến đi (đặt phòng khách sạn + lịch trình), đủ chi phí cho chuyến đi, bảo hiểm y tế du lịch tối thiểu 30.000 EUR có hỗ trợ hồi hương, chứng minh tình trạng tại Việt Nam (đi làm / tự kinh doanh / nghỉ hưu / sinh viên), và hộ chiếu còn hạn ít nhất 3 tháng tính từ ngày ra khỏi khu vực Schengen, có ít nhất 2 trang trống và được cấp trong vòng 10 năm gần nhất.
Danh sách kiểm tra
24- Đơn xin cấp thị thực được điền đầy đủ và được ký tên bởi người nộp đơn *
- Hai ảnh hộ chiếu sinh trắc học chụp gần đây, ảnh phải giống nhau (cỡ 45mm x 35mm) *
- Hộ chiếu hoặc giấy tờ đi lại chính thức (Đề nghị không dùng bao bọc/vỏ bao hộ chiếu!) *
- Nếu người nộp đơn là trẻ dưới tuổi thành niên thì phải nộp thêm bản tuyên bố đồng ý của cha mẹ + Giấy khai sinh của trẻ em *
- Trường hợp người nộp đơn không phải là công dân Việt Nam: Giấy phép cư trú Việt Nam cho người nước ngoài *
- Phổ biến quy định theo Điều 54, Khoản 2, Mục 8 và Điều 53 Luật Cư trú (được ký tên bởi người nộp đơn) *
- Hành trình/kế hoạch du lịch chi tiết *
- Bản gốc hộ chiếu hay giấy tờ đi lại đã hết hạn / cũ (ngoài hộ chiếu hiện tại của bạn)
- Bảo hiểm y tế du lịch bắt buộc (Bảo hiểm phải có giá trị cho tất cả các nước Schengen và cho toàn bộ thời gian lưu trú dự kiến, bao gồm cả chi phí điều trị khẩn cấp và vận chuyển về nước vì lý do y tế, mức bảo hiểm tối thiểu là 30.000 EUR) *
02
Bằng chứng việc làm
- Hợp đồng lao động nêu rõ vị trí/chức vụ, thời gian làm việc *
- Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm) *
- Xác nhận của bên sử dụng lao động về việc cho nghỉ phép (nghỉ có lương hay không lương) *
- Sổ bảo hiểm xã hội *
03
Chỉ dành cho chủ sở hữu công ty hoặc người tự hành nghề
- Chứng nhận đăng ký kinh doanh *
- Báo cáo thuế của công ty trong 3 tháng gần nhất *
04
Chỉ khi người nộp đơn đã nghỉ hưu
- Xác nhận lương hưu ba tháng gần nhất, thẻ hưu trí *
05
Chỉ khi người nộp đơn là học sinh/sinh viên
- Xác nhận của nhà trường về việc người nộp đơn đang theo học tại đó và thẻ học sinh, sinh viên *
06
Chứng minh tài chính cho toàn bộ chuyến đi
- Sao kê tài khoản ngân hàng (không phải sổ tiết kiệm) *
- HOẶC giấy cam kết bảo lãnh (= Verpflichtungserklärung). Giấy cam kết bảo lãnh này do Sở Ngoại kiều tại Đức (Ausländerbehörde) cấp và phải trình bản chính khi nộp hồ sơ xin cấp thị thực. *
07
Giấy tờ về gia đình của người nộp đơn
- Giấy chứng nhận kết hôn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của vợ/chồng + Giấy phép cư trú của vợ/chồng, nếu họ hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen *
- Giấy khai sinh của tất cả các con của người nộp đơn (nếu có) + Giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của tất cả các con + Giấy phép cư trú của các con, nếu các con hiện đang cư trú tại khu vực EU / Schengen *
- Sổ hộ khẩu gia đình *
08
Đặt chỗ máy bay và khách sạn
- Xác nhận đặt phòng/đăng ký giữ chỗ khách sạn hợp lệ (hiện có) với địa chỉ đầy đủ (tên khách sạn, đường, thành phố, mã bưu điện, thông tin liên hệ, mã số đặt phòng…) *
- Xác nhận đặt chỗ chuyến bay (khứ hồi) với ngày đi, về chính xác *
Đăng nhập và mở khóa để xem đầy đủ mẹo cho từng mục.