VISAHJELP

Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp (Thẻ ICT)

Thị thực quốc gia (Thẻ ICT) cho người lao động di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp (giấy phép cư trú với mục đích lao động theo Điều 19 Luật Cư trú, thực hiện Chỉ thị EU 2014/66/EU). Thẻ ICT cho phép di chuyển với tư cách nhà quản lý, chuyên gia hoặc thực tập sinh từ một doanh nghiệp ở nước thứ ba sang một chi nhánh tại Đức của cùng doanh nghiệp đó hoặc cùng tập đoàn. Yêu cầu: hợp đồng lao động với chi nhánh cử người tại nước thứ ba được ký kết ít nhất sáu tháng trước thời điểm di chuyển và có hiệu lực liên tục cho đến hết thời gian di chuyển; điều khoản quay trở lại chi nhánh cử người; bằng chứng về trình độ chuyên môn phù hợp với chức danh; và nếu chưa được quy định trong hợp đồng lao động, một quyết định điều chuyển công tác riêng.

CẬP NHẬT LẦN CUỐI · 2026-05-02 NGUỒN: Auswärtiges Amt · Độc lập · không liên kết

Từ Auswärtiges Amt

“Quyết định cấp thị thực do Cơ quan đại diện CHLB Đức tại Việt Nam đưa ra. Đối với loại thị thực này, thông thường cần sự đồng ý của Sở Ngoại kiều có thẩm quyền tại nơi sẽ làm việc; văn bản đồng ý trước (Vorabzustimmung) của Cơ quan Lao động liên bang Đức hoặc Sở Ngoại kiều có thẩm quyền sẽ rút ngắn đáng kể thời gian xử lý. Lưu ý: Người xin thị thực từ 45 tuổi trở lên phải nộp bằng chứng về việc có lương hưu hợp lý. Khi nộp hồ sơ thị thực, bạn cần trình ngay các bằng chứng thích hợp về việc bảo đảm an sinh tuổi già (ví dụ: bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm).”
— Bộ Ngoại giao Đức · Cơ quan đại diện ngoại giao Đức

Bạn cần gì

  • Bạn cần xuất trình hợp đồng lao động với chi nhánh cử người, có thông tin về địa điểm, loại hình công việc, mức lương và các điều kiện làm việc khác trong thời gian di chuyển; điều khoản quay trở lại chi nhánh cử người; và thời gian ký kết tối thiểu sáu tháng trước thời điểm bắt đầu di chuyển. Nếu việc di chuyển không được quy định trong hợp đồng lao động, bạn còn phải nộp quyết định điều chuyển công tác. Tùy theo chức danh, bạn còn phải nộp bằng chứng về trình độ chuyên môn với tư cách nhà quản lý, chuyên gia hoặc thực tập sinh. Ngoài ra: lý lịch theo trình tự thời gian, hộ chiếu, ảnh hộ chiếu sinh trắc học và bảo hiểm y tế cho thời gian đến ngày bắt đầu làm việc. Văn bản đồng ý trước (Vorabzustimmung) của Cơ quan Lao động liên bang Đức hoặc Sở Ngoại kiều có thẩm quyền sẽ rút ngắn đáng kể thời gian xử lý.

Danh sách kiểm tra

11
01

Đơn xin cấp và giấy tờ tùy thân

  • Tờ khai xin cấp thị thực quốc gia (thị thực dài hạn), được khai đầy đủ và có chữ ký của người nộp đơn (tờ khai trực tuyến VIDEX) *
  • Hai ảnh hộ chiếu sinh trắc học, cỡ 45 mm x 35 mm (theo mẫu ảnh). Chỉ dán một ảnh vào tờ khai; nộp ảnh thứ hai để rời *
  • Hộ chiếu có giá trị (hoặc giấy tờ thay thế hộ chiếu được công nhận) *
02

Lý lịch

  • Lý lịch theo trình tự thời gian liên tục bằng tiếng Đức. Đặc biệt phải trình bày quá trình học tập, làm việc từ trước đến nay *
03

Hợp đồng lao động, điều chuyển và văn bản đồng ý trước

  • (Tùy chọn, không bắt buộc) Văn bản đồng ý trước với việc nhập cảnh. Nếu người sử dụng lao động đã nhận được sự chấp thuận của Cơ quan Lao động liên bang Đức hoặc Sở Ngoại kiều có thẩm quyền tại Đức trước khi bắt đầu làm thủ tục xin thị thực, thì thời gian xử lý hồ sơ thị thực tại Đại sứ quán/Tổng Lãnh sự quán Đức sẽ được rút ngắn đáng kể
  • Hợp đồng lao động. Hợp đồng lao động phải chứa đựng thông tin chi tiết về địa điểm làm việc, loại hình công việc, mức lương và các điều kiện làm việc khác trong thời gian di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp. Hợp đồng lao động cũng phải cho thấy rằng sau khi kết thúc thời gian di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp, bạn có thể quay trở lại chi nhánh hoặc đơn vị phụ thuộc doanh nghiệp đã cử bạn đi. Ngoài ra, hợp đồng lao động phải được ký kết trước thời điểm bắt đầu di chuyển ít nhất 06 tháng (đã làm việc tại doanh nghiệp ít nhất 06 tháng trước thời điểm di chuyển) và có hiệu lực liên tục cho đến hết thời gian di chuyển *
  • Nếu phù hợp: quyết định điều chuyển công tác. Phải nộp quyết định điều chuyển công tác, nếu việc điều chuyển sang chi nhánh tại Đức của doanh nghiệp/tập đoàn không được quy định trong hợp đồng lao động
04

Bằng chứng về trình độ chuyên môn

  • Bằng chứng về trình độ chuyên môn — Nhà quản lý. Bằng chứng về việc bạn được giao nhiệm vụ quản lý và điều hành doanh nghiệp/đơn vị phụ thuộc doanh nghiệp tại Đức/một phòng hoặc một ban
  • Bằng chứng về trình độ chuyên môn — Chuyên gia. Bằng chứng về việc bạn có kiến thức chuyên môn đặc biệt cần thiết cho đơn vị phụ thuộc doanh nghiệp tại Đức và có kinh nghiệm làm việc phù hợp
  • Bằng chứng về trình độ chuyên môn — Thực tập sinh. Bằng chứng về việc bạn đang tham gia chương trình thực tập, được trả lương và việc thực tập phục vụ cho sự phát triển chuyên môn hoặc đào tạo nâng cao của bạn
05

Bảo hiểm y tế

  • Chứng nhận có đủ bảo hiểm y tế cho thời gian từ ngày dự định nhập cảnh đến ngày bắt đầu làm việc *

Đăng nhập và mở khóa để xem đầy đủ mẹo cho từng mục.