VISAHJELP

Chương trình tình nguyện

Thị thực quốc gia cho mục đích tham gia chương trình tình nguyện tại Đức (giấy phép cư trú theo Điều 19e Luật Cư trú). Bao gồm Chương trình tình nguyện liên bang (Bundesfreiwilligendienst — BFD), Năm tình nguyện xã hội (FSJ), Năm tình nguyện sinh thái (FÖJ) và các chương trình tình nguyện được công nhận khác. Yêu cầu phải có hợp đồng với cơ sở tiếp nhận hoặc tổ chức giới thiệu, khả năng tài chính tối thiểu 752 EUR mỗi tháng (tiền tiêu vặt cộng với lợi ích vật chất nếu có như chỗ ở và bữa ăn miễn phí) và thông thường có trình độ tiếng Đức A1.

CẬP NHẬT LẦN CUỐI · 2026-05-02 NGUỒN: Auswärtiges Amt · Độc lập · không liên kết

Từ Auswärtiges Amt

“Quyết định cấp thị thực do Cơ quan đại diện CHLB Đức tại Việt Nam đưa ra. Khi nộp đơn xin thị thực sẽ có một cuộc phỏng vấn ngắn để kiểm tra trình độ tiếng Đức. Trong trường hợp tiền tiêu vặt và các lợi ích vật chất do Cơ sở tiếp nhận tình nguyện viên cung cấp không đủ để đảm bảo chi phí sinh hoạt, Cơ quan đại diện có thể yêu cầu thêm bằng chứng tài chính (ví dụ: tài khoản phong tỏa) trong quá trình xét duyệt. Hồ sơ không đầy đủ có thể làm thời gian xử lý kéo dài hoặc dẫn đến từ chối.”
— Bộ Ngoại giao Đức · Cơ quan đại diện ngoại giao Đức

Bạn cần gì

  • Bạn cần xuất trình hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận về việc tham gia chương trình tình nguyện (chữ ký tùy theo loại chương trình — đối với Bundesfreiwilligendienst có chữ ký của bạn, BAFzA, Cơ sở tiếp nhận (Einsatzstelle), Trung tâm hỗ trợ (Zentralstelle) và (nếu có) Tổ chức giới thiệu (Träger); đối với FSJ/FÖJ có chữ ký của bạn, Tổ chức giới thiệu và (nếu có) Cơ sở tiếp nhận); chứng minh tài chính tối thiểu 752 EUR/tháng (325 EUR chi phí nhà ở, 150 EUR tiền ăn, 277 EUR tiền tiêu vặt; lợi ích vật chất được tính vào); thư trình bày động cơ kèm triển vọng nghề nghiệp sau chương trình; lý lịch theo trình tự thời gian; hộ chiếu; chứng chỉ tiếng Đức A1 (ngoại lệ: xác nhận của Cơ sở tiếp nhận/Tổ chức giới thiệu về việc không cần kiến thức tiếng Đức khi nhập cảnh); và bảo hiểm y tế cho toàn bộ thời gian lưu trú.

Danh sách kiểm tra

9
01

Đơn xin cấp và giấy tờ tùy thân

  • Tờ khai xin cấp thị thực quốc gia (thị thực dài hạn), được khai đầy đủ và có chữ ký của người nộp đơn (tờ khai trực tuyến „VIDEX") *
  • Hai ảnh hộ chiếu sinh trắc học, cỡ 45 mm x 35 mm (theo mẫu ảnh). Chỉ dán một ảnh vào tờ khai; nộp ảnh thứ hai để rời *
  • Hộ chiếu có giá trị (hoặc giấy tờ thay thế hộ chiếu được công nhận) *
02

Hồ sơ chương trình tình nguyện

  • Lý lịch theo trình tự thời gian liên tục. Đặc biệt phải trình bày quá trình học tập, làm việc từ trước đến nay *
  • Bản viết lý giải động cơ. Bản tự viết, trong đó bạn giải thích lý do tại sao muốn tham gia chương trình tình nguyện ở Đức, những kỳ vọng của bạn đối với chương trình tình nguyện và việc lưu trú có thể mang lại lợi ích như thế nào cho tương lai của bạn. Bạn cũng cho biết triển vọng nghề nghiệp của bạn sau khi kết thúc chương trình tình nguyện *
  • Hợp đồng/Thỏa thuận. Phải nộp bản gốc hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận về việc tham gia chương trình tình nguyện. Lưu ý với trường hợp tham gia „Chương trình tình nguyện liên bang" (Bundesfreiwilligendienst — BFD): Hợp đồng phải có chữ ký của bạn, của đại diện Cơ quan Liên bang về Gia đình và Nhiệm vụ xã hội (BAFzA), đại diện Cơ sở tiếp nhận tình nguyện viên (Einsatzstelle), đại diện Trung tâm hỗ trợ và bồi dưỡng tình nguyện viên (Zentralstelle) và (nếu có) đại diện Tổ chức giới thiệu tình nguyện viên (Träger). Lưu ý với trường hợp tham gia chương trình „Năm tình nguyện xã hội" (Freiwilliges Soziales Jahr — FSJ) hoặc chương trình „Năm tình nguyện sinh thái" (Freiwilliges Ökologisches Jahr — FÖJ): Hợp đồng phải có chữ ký của bạn, của đại diện Tổ chức giới thiệu tình nguyện viên (Träger) và (nếu có) đại diện Cơ sở tiếp nhận tình nguyện viên (Einsatzstelle) *
  • Chứng minh tài chính. Bạn phải chứng minh bảo đảm được chi phí sinh hoạt trong thời gian lưu trú tại Đức. Thông thường, Cơ sở tiếp nhận tình nguyện viên sẽ cấp cho bạn tiền tiêu vặt, đôi khi cả nơi ăn và chỗ ở. Chi phí sinh hoạt được bảo đảm nếu tình nguyện viên có 752 EUR mỗi tháng, cộng thêm bảo hiểm y tế và bảo hiểm điều dưỡng miễn phí. Số tiền này bao gồm 325 EUR chi phí nhà ở, 150 EUR tiền ăn và 277 EUR tiền tiêu vặt. Có thể chứng minh tài chính bằng tiền kết hợp với các lợi ích vật chất (ví dụ: chỗ ở miễn phí). Bạn cần nộp giấy xác nhận trong đó nêu rõ số tiền tiêu vặt nhận được và các lợi ích vật chất được hưởng khác khi tham gia chương trình tình nguyện. Ngoại lệ: Nếu những thông tin này đã có trong hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận về việc tham gia chương trình tình nguyện, thì bạn không cần nộp thêm giấy xác nhận nào khác. Lưu ý: Trong trường hợp tiền tiêu vặt và các lợi ích vật chất do Cơ sở tiếp nhận tình nguyện viên cung cấp không đủ để đảm bảo chi phí sinh hoạt của bạn, thì bạn có thể phải cung cấp thêm giấy tờ chứng minh tài chính cho số tiền còn thiếu, ví dụ: bằng tài khoản phong tỏa. Khi xét hồ sơ thị thực, nếu thấy bạn ở vào trường hợp như vậy, Đại sứ quán/Tổng Lãnh sự quán sẽ liên hệ và cho bạn biết *
  • Chứng chỉ tiếng Đức. Bạn phải có kiến thức tiếng Đức ít nhất tương đương trình độ A1. Các chứng chỉ được công nhận hiện nay gồm: Chứng chỉ tiếng Đức của Viện Goethe; Chứng chỉ tiếng Đức của telc GmbH; Chứng chỉ tiếng Đức của Áo (ÖSD); „TestDaF" của Viện TestDaF (trực thuộc Đại học từ xa Hagen và Đại học tổng hợp Ruhr Bochum, trình độ tham dự kỳ thi từ B2 trở lên); Chứng chỉ tiếng Đức của Trung tâm khảo thí ECL. Khi nộp đơn xin thị thực sẽ có một cuộc phỏng vấn ngắn để kiểm tra trình độ tiếng Đức. Ngoại lệ: Nếu bạn có giấy xác nhận của Cơ sở tiếp nhận tình nguyện viên/Tổ chức giới thiệu tình nguyện viên về việc không yêu cầu bạn phải có kiến thức tiếng Đức khi nhập cảnh, thì bạn không phải nộp chứng chỉ tiếng Đức
03

Bảo hiểm y tế

  • Bảo hiểm y tế. Bạn phải trình chứng nhận có đủ bảo hiểm y tế tại Đức cho toàn bộ thời gian lưu trú dự kiến ngay khi nộp hồ sơ thị thực *

Đăng nhập và mở khóa để xem đầy đủ mẹo cho từng mục.